TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

platitude

danh từ giống cái (f)
/pla.ti.tyd/ giọng máy của trình duyệt

platitude nghĩa là sự nhạt nhẽo, điều nhạt nhẽo, sự hèn hạ, điều hèn hạ.

Nghĩa của platitude

Danh từ · giống cái

  1. Sự nhạt nhẽo; điều nhạt nhẽo.
    • Vin d'une grande platituderượu nho nhạt nhẽo quá
    • La platitude du stylevăn nhạt nhẽo
    • Dire des platitudesnói những điều nhạt nhẽo
  2. Từ cũ, nghiã cũ Sự hèn hạ, điều hèn hạ.
    • Faire des platitudes pour arriverlàm những điều hèn hạ để tiến thân
  3. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự bằng phẳng.
    • La platitude du solsự bằng phẳng của mặt đất

Dạng từ của platitude

Đi với mạo từ: une platitude · la platitude

Số nhiềuplatitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platitude

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flatness; blandness, triteness, unoriginality; platitude, banality

Câu hỏi thường gặp

platitude nghĩa là gì?

platitude (danh từ) nghĩa là sự nhạt nhẽo, điều nhạt nhẽo, sự hèn hạ, điều hèn hạ.

platitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platitude (giọng Pháp chuẩn): /pla.ti.tyd/.

platitude là giống đực hay giống cái?

platitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.