platière
danh từ giống cái (f)
/pla.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
platière nghĩa là suối qua mặt đường, đất chân đồi.
Nghĩa của platière
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Suối qua mặt đường.
- Đất chân đồi.
Dạng từ của platière
Đi với mạo từ: une platière · la platière
Câu hỏi thường gặp
platière nghĩa là gì?
platière (danh từ) nghĩa là suối qua mặt đường, đất chân đồi.
platière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platière (giọng Pháp chuẩn): /pla.tjɛʁ/.
platière là giống đực hay giống cái?
platière là danh từ giống cái (dùng với une, la).