TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cuisiner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɥi.zi.ne/ giọng máy của trình duyệt

cuisiner nghĩa là làm bếp, nấu ăn, nấu, tra hỏi.

Nghĩa của cuisiner

Nội động từ

  1. Làm bếp, nấu ăn.

Ngoại động từ

  1. Nấu (đồ ăn).
    • Cuisiner un ragoûtnấu món ragu
  2. Thân mật Tra hỏi.
    • Cuisiner un accusétra hỏi bị cáo

Chia động từ cuisiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cuisinéHiện tại phân từ: cuisinant

Hiện tại présent

  • je cuisine
  • tu cuisines
  • il/elle cuisine
  • nous cuisinons
  • vous cuisinez
  • ils/elles cuisinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cuisiné
  • tu as cuisiné
  • il/elle a cuisiné
  • nous avons cuisiné
  • vous avez cuisiné
  • ils/elles ont cuisiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cuisinais
  • tu cuisinais
  • il/elle cuisinait
  • nous cuisinions
  • vous cuisiniez
  • ils/elles cuisinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cuisinerai
  • tu cuisineras
  • il/elle cuisinera
  • nous cuisinerons
  • vous cuisinerez
  • ils/elles cuisineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cuisinerais
  • tu cuisinerais
  • il/elle cuisinerait
  • nous cuisinerions
  • vous cuisineriez
  • ils/elles cuisineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cuisine
  • que tu cuisines
  • qu'il/elle cuisine
  • que nous cuisinions
  • que vous cuisiniez
  • qu'ils/elles cuisinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cuisinai
  • tu cuisinas
  • il/elle cuisina
  • nous cuisinâmes
  • vous cuisinâtes
  • ils/elles cuisinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cuisine (tu)
  • cuisinons (nous)
  • cuisinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cuisiner

Câu ví dụ với cuisiner

  • Le sel est un ingrédient indispensable pour cuisiner. Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.Tatoeba #9753
  • Elle se vante de bien cuisiner. Cô ấy tự hào là đầu bếp giỏi.Tatoeba #373900
  • Je n'aime pas cuisiner lorsqu'il fait chaud à l'extérieur. Tôi không thích làm bếp khí ngoài trời nóng.Tatoeba #394409
  • Cuisinez-vous au gaz ou à l'électricité ? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?Tatoeba #10965
  • Cuisines-tu au gaz ou à l'électricité ? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?Tatoeba #1762806
  • Mary fit irruption dans la cuisine. Mary đột nhập vào bếp.Tatoeba #740844
  • J'adore la cuisine coréenne. Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc.Tatoeba #399116
  • Qu'est-ce que tu cuisines ? Bạn đang nấu món gì vậy?Tatoeba #536447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cook (prepare food); to grill (bombard with questions)

Câu hỏi thường gặp

cuisiner nghĩa là gì?

cuisiner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm bếp, nấu ăn, nấu, tra hỏi.

cuisiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuisiner (giọng Pháp chuẩn): /kɥi.zi.ne/.

Chia động từ cuisiner ở thì hiện tại thế nào?

je cuisine, tu cuisines, il/elle cuisine, nous cuisinons, vous cuisinez, ils/elles cuisinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.