TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cuisine

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɥi.zin/ giọng máy của trình duyệt

cuisine nghĩa là bếp, nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp.

Nghĩa của cuisine

Danh từ · giống cái

  1. Bếp.
  2. Nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp.
  3. Nhà bếp, cấp dưỡng.
  4. Món ăn.
    • Manger de bonne cuisineăn món ăn ngon
  5. Nghĩa xấu Thủ đoạn, mánh khóe.
    • Cuisine parlementairemánh khóe nghị trường
  6. Tiếng lóng, biệt ngữ Sở cảnh sát.
  7. Tiếng lóng, biệt ngữ Sự tra hỏi.
    • batterie de cuisinexem batterie
    • latin de cuisinetiếng La tinh giả cầy

Dạng từ của cuisine

Đi với mạo từ: une cuisine · la cuisine

Số nhiềucuisines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuisine

Đồng nghĩa

Họ từ của cuisine

Câu ví dụ với cuisine

  • Mary fit irruption dans la cuisine. Mary đột nhập vào bếp.Tatoeba #740844
  • J'adore la cuisine coréenne. Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc.Tatoeba #399116
  • Ma sœur ne sait pas bien faire la cuisine, et moi non plus. Chị tôi không biết nấu ăn, cả tôi cũng vậy.Tatoeba #507781
  • Cuisines-tu au gaz ou à l'électricité ? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?Tatoeba #1762806
  • Qu'est-ce que tu cuisines ? Bạn đang nấu món gì vậy?Tatoeba #536447
  • Que cuisines-tu ? Bạn đang nấu món gì vậy?Tatoeba #536446
  • Est-ce que tu aimes faire la cuisine ? Bạn có thích nấu ăn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12421358
  • Est-ce que vous aimez faire la cuisine ? Bạn có thích nấu ăn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12421360

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitchen; culinary art or cuisine

Câu hỏi thường gặp

cuisine nghĩa là gì?

cuisine (danh từ) nghĩa là bếp, nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp.

cuisine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuisine (giọng Pháp chuẩn): /kɥi.zin/.

cuisine là giống đực hay giống cái?

cuisine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.