TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nager

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/na.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

nager nghĩa là bơi, bơi thuyền, chèo thuyền, chèo.

Nghĩa của nager

Nội động từ

  1. Bơi.
  2. Bơi thuyền, chèo thuyền.
  3. Nổi.
    • L'huile nage sur l'eaudầu nổi trên mặt nước
  4. Thân mật Mặc rộng thùng thình.
    • Il nage dans cet habitnó mặc áo ấy rộng thùng thình
  5. Lõng bõng.
    • Légumes qui nagent dans le bouillonrau lõng bõng trong nước canh
  6. Nghĩa bóng Đắm vào, tràn đầy, chan chứa.
    • Nager dans l'opulencetràn đầy giàu sang
  7. Thân mật Lúng túng, không hiểu gì.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Chèo (thuyền).
    • Nager la barquechèo con thuyền
  2. Thể dục thể thao Bơi.
    • Nager la brassebơi sải

Chia động từ nager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nagéHiện tại phân từ: nageant

Hiện tại présent

  • je nage
  • tu nages
  • il/elle nage
  • nous nageons
  • vous nagez
  • ils/elles nagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nagé
  • tu as nagé
  • il/elle a nagé
  • nous avons nagé
  • vous avez nagé
  • ils/elles ont nagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nageais
  • tu nageais
  • il/elle nageait
  • nous nagions
  • vous nagiez
  • ils/elles nageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nagerai
  • tu nageras
  • il/elle nagera
  • nous nagerons
  • vous nagerez
  • ils/elles nageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nagerais
  • tu nagerais
  • il/elle nagerait
  • nous nagerions
  • vous nageriez
  • ils/elles nageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nage
  • que tu nages
  • qu'il/elle nage
  • que nous nagions
  • que vous nagiez
  • qu'ils/elles nagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nageai
  • tu nageas
  • il/elle nagea
  • nous nageâmes
  • vous nageâtes
  • ils/elles nagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nage (tu)
  • nageons (nous)
  • nagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với nager

  • nager comme un poisson — bơi giỏi lắm
  • nager contre le courant — bơi ngược dòng
  • nager dans le sang — máu me đầm đìa
  • nager dans les eaux de quelqu'un — theo đuôi ai
  • nager entre deux eaux — xem entre
  • savoir nager — (thân mật) tháo vát

Câu ví dụ với nager

  • Mon père sait nager mais ma mère, non. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487352
  • Mon père sait nager, mais pas ma mère. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #542860
  • Il peut nager vite. Anh ta có thể bơi nhanh.Tatoeba #132864
  • Tu nages bien, n'est-ce pas ? Bạn bơi giỏi, có phải không?Tatoeba #517011
  • Nous nageâmes dans le lac. Chúng tôi bơi trong hồ.Tatoeba #334196
  • Le chien est-il en train de nager ? Con chó đang bơi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3793113
  • Il est allé à la mer pour nager. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131600
  • Je suis allé nager au réveil. Tôi đi bơi sau khi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swim

Câu hỏi thường gặp

nager nghĩa là gì?

nager (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bơi, bơi thuyền, chèo thuyền, chèo.

nager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nager (giọng Pháp chuẩn): /na.ʒe/.

Chia động từ nager ở thì hiện tại thế nào?

je nage, tu nages, il/elle nage, nous nageons, vous nagez, ils/elles nagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.