TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désert

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.zɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

désert nghĩa là hoang mạc, sa mạc, nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh.

Nghĩa của désert

Danh từ · giống đực

  1. Địa chất, địa lý Hoang mạc, sa mạc.
  2. Nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh, nơi cô quạnh.
    • prêcher dans le désertnói chẳng ai nghe

Tính từ

  1. Hoang vắng.
    • Une contrée désertemột vùng hoang vắng

Dạng từ của désert

Đi với mạo từ: un désert · le désert

Số nhiềudéserts
Giống cáidéserte /de.zɛʁt/
Giống cái số nhiềudésertes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désert

Trái nghĩa

Câu ví dụ với désert

  • Les Bédouins vivent dans le désert. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7722379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desert
  • Tính từ deserted

Câu hỏi thường gặp

désert nghĩa là gì?

désert (danh từ, tính từ) nghĩa là hoang mạc, sa mạc, nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh.

désert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désert (giọng Pháp chuẩn): /de.zɛʁ/.

désert là giống đực hay giống cái?

désert là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.