désert
désert nghĩa là hoang mạc, sa mạc, nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh.
Nghĩa của désert
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Hoang mạc, sa mạc.
- Nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh, nơi cô quạnh.
- prêcher dans le désertnói chẳng ai nghe
Tính từ
- Hoang vắng.
- Une contrée désertemột vùng hoang vắng
Dạng từ của désert
Đi với mạo từ: un désert · le désert
| Số nhiều | déserts |
| Giống cái | déserte /de.zɛʁt/ |
| Giống cái số nhiều | désertes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désert
Trái nghĩa
Câu ví dụ với désert
- Les Bédouins vivent dans le désert. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7722379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desert
- Tính từ deserted
Câu hỏi thường gặp
désert nghĩa là gì?
désert (danh từ, tính từ) nghĩa là hoang mạc, sa mạc, nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh.
désert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désert (giọng Pháp chuẩn): /de.zɛʁ/.
désert là giống đực hay giống cái?
désert là danh từ giống đực (dùng với un, le).