peuplé
/pœ.ple/ giọng máy của trình duyệt
peuplé nghĩa là có người ở.
Nghĩa của peuplé
Tính từ
- Có người ở.
- Pays très peupléxứ có nhiều người ở, xứ đông dân
Dạng từ của peuplé
| Số nhiều | peuplés |
| Giống cái | peuplée |
| Giống cái số nhiều | peuplées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peuplé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ populated; inhabited
Câu hỏi thường gặp
peuplé nghĩa là gì?
peuplé (tính từ) nghĩa là có người ở.
peuplé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peuplé (giọng Pháp chuẩn): /pœ.ple/.