TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peur

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pœʁ/ giọng máy của trình duyệt

peur nghĩa là sự sợ, mối sợ, sự e ngại, mối e ngại.

Nghĩa của peur

Danh từ · giống cái

  1. Sự sợ; mối sợ.
    • Trembler de peursợ run lên
  2. Sự e ngại; mối e ngại.

Dạng từ của peur

Đi với mạo từ: une peur · la peur

Số nhiềupeurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với peur

  • à faire peur — đến phát sợ, đến phát tởm
    • Habillé à faire peurăn mặc đến phát sợ
  • avoir peur — sợ, ngại, e
  • avoir peur de son ombre — xem ombre
  • avoir plus de peur que de mal — thật là hú vía
  • de peur de — sợ
  • de peur que — sợ rằng; e rằng
  • en être quitte pour la peur — hú vía, thoát nạn
  • faire peur — làm cho sợ
  • mourir de peur — xem mourir
  • peur bleue — sự sợ xanh mặt, sự sợ tái người
  • prendre peur — phát sợ

Câu ví dụ với peur

  • J'ai peur que je sois frigide. Tôi sợ rằng tôi bị lãnh đạm tình dục.Tatoeba #15678
  • Nous avions peur de rater notre train. Chúng tôi sợ lỡ chuyến tầu.Tatoeba #426198
  • Pourquoi les gens ont-ils peur de vous ? Tại sao mọi người lại sợ cậu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557403
  • Pourquoi les gens ont-ils peur de toi ? Tại sao mọi người lại sợ cậu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557404
  • Je vois la peur dans vos yeux. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7046902
  • Je vois la peur dans tes yeux. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7046906
  • J'ai peur qu'il échoue. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131234
  • Elle a très peur des serpents. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fear

Câu hỏi thường gặp

peur nghĩa là gì?

peur (danh từ) nghĩa là sự sợ, mối sợ, sự e ngại, mối e ngại.

peur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peur (giọng Pháp chuẩn): /pœʁ/.

peur là giống đực hay giống cái?

peur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.