TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mourir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mu.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

mourir nghĩa là chết, chết đi được.

Nghĩa của mourir

Nội động từ

  1. Chết.
    • Mourir de vieillessechết già
  2. Chết đi được.
    • Mourir de peursợ chết đi được, chết khiếp
    • Mourir de rirecười đến chết được, cười đến vỡ bụng
  3. Biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại.
    • Laisser mourir le feuđể cho lửa tàn đi
    • Les vagues venaient mourir sur la grèvesóng đến tan đi trên bãi cát sỏi
    • La balle vint mourir à ses piedsquả bóng đến dừng lại ở chân nó

Chia động từ mourir

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: mortHiện tại phân từ: mourant

Hiện tại présent

  • je meurs
  • tu meurs
  • il/elle meurt
  • nous mourons
  • vous mourez
  • ils/elles meurent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis mort(e)
  • tu es mort(e)
  • il/elle est mort(e)
  • nous sommes mort(e)s
  • vous êtes mort(e)s
  • ils/elles sont mort(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mourais
  • tu mourais
  • il/elle mourait
  • nous mourions
  • vous mouriez
  • ils/elles mouraient

Tương lai đơn futur simple

  • je mourrai
  • tu mourras
  • il/elle mourra
  • nous mourrons
  • vous mourrez
  • ils/elles mourront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mourrais
  • tu mourrais
  • il/elle mourrait
  • nous mourrions
  • vous mourriez
  • ils/elles mourraient

Giả định subjonctif présent

  • que je meure
  • que tu meures
  • qu'il/elle meure
  • que nous mourions
  • que vous mouriez
  • qu'ils/elles meurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mourus
  • tu mourus
  • il/elle mourut
  • nous mourûmes
  • vous mourûtes
  • ils/elles moururent

Mệnh lệnh impératif

  • meurs (tu)
  • mourons (nous)
  • mourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mourir

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mourir

  • à mourir — đến chết được
    • Souffrir à mourirđau đớn đến chết được
  • bien mourir — chết xứng đáng; (tôn giáo) chết đủ phép đạo (có rửa tội)
  • cette personne est morte pour moi — đối với tôi con người ấy bằng thừa
  • en mourant — bớt dần, giảm đi dần
    • Son qui va en mouranttiếng giảm đi dần
  • faire mourir à petit feu — xem feu
  • faire mourir quelqu'un — làm cho ai lo lắng, làm cho ai cực khổ
  • je veux mourir si — tôi mà... thì tôi chết (câu thề)
  • mourir à la peine — chết vì lao lực
  • mourir au monde — (tôn giáo) thoát tục
  • mourir au péché — không bao giờ phạm tội nữa
  • mourir dans sa peau — tính nào vẫn giữ tật ấy, đến chết chẳng chừa
  • mourir de sa belle mort — chết bình thường
  • mourir pour — chết vì, hy sinh vì
  • mourir sur son erre — (hàng hải) hãm dần lại (sau khi đã tắt máy)
  • mourir tout entier — chết đi không để lại danh tiếng gì
  • mourir tout en vie — chết tươi
  • scier en mourant — cưa mỏng dần
  • se faire mourir de quelque chose — ăn nhiều thứ gì đến phát ốm lên
  • vous vous en feriez mourir — nói giá cao quá, đòi cao quá

Câu ví dụ với mourir

  • Il peut mourir d'épuisement. Anh ấy có thể chết vì kiệt sức.Tatoeba #133050
  • Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir. Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.Tatoeba #4037
  • Il est mort rapidement après son accident. Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.Tatoeba #131042
  • Cet homme devrait être condamné à mort. Người này lẽ ra phải bị kết án tử hìnhTatoeba #549074
  • Elle est restée célibataire jusqu'à sa mort. Bà ấy sống độc thân cho tới khi chết.Tatoeba #330201
  • Il est mort d'un cancer du poumon. Ông ấy chết vì ung thư phổi.Tatoeba #428136
  • Qui vous a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?Tatoeba #1725252
  • Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?Tatoeba #1725253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to die; to be dying; to be dying (of); to be dying
  • Danh từ the experience or process of dying (as opposed to the state of being dead)

Câu hỏi thường gặp

mourir nghĩa là gì?

mourir (nội động từ) nghĩa là chết, chết đi được.

mourir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mourir (giọng Pháp chuẩn): /mu.ʁiʁ/.

Chia động từ mourir ở thì hiện tại thế nào?

je meurs, tu meurs, il/elle meurt, nous mourons, vous mourez, ils/elles meurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.