crever
crever nghĩa là làm nổ vỡ, làm bục, làm mệt lử, nổ vỡ.
Nghĩa của crever
Ngoại động từ
- Làm nổ vỡ, làm bục.
- Crever un sac à force de le remplirlàm bục túi vì nhét quá nhiều
- Làm mệt lử.
- Crever un chevallàm con ngựa mệt lử
Nội động từ
- Nổ vỡ, bục ra.
- Bulle qui crèvebong bóng nổ vỡ
- Chết (thường nói về sinh vật).
- Arrosez cette plante, ou elle crèveratưới cho cây này, không thì nó sẽ chết
- Đầy.
- Crever d'orgueilđầy kiêu căng
- Crever de jalousieđầy ganh tị
Chia động từ crever
Hiện tại présent
- je crève
- tu crèves
- il/elle crève
- nous crevons
- vous crevez
- ils/elles crèvent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crevé
- tu as crevé
- il/elle a crevé
- nous avons crevé
- vous avez crevé
- ils/elles ont crevé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je crevais
- tu crevais
- il/elle crevait
- nous crevions
- vous creviez
- ils/elles crevaient
Tương lai đơn futur simple
- je crèverai
- tu crèveras
- il/elle crèvera
- nous crèverons
- vous crèverez
- ils/elles crèveront
Điều kiện conditionnel présent
- je crèverais
- tu crèverais
- il/elle crèverait
- nous crèverions
- vous crèveriez
- ils/elles crèveraient
Giả định subjonctif présent
- que je crève
- que tu crèves
- qu'il/elle crève
- que nous crevions
- que vous creviez
- qu'ils/elles crèvent
Quá khứ đơn passé simple
- je crevai
- tu crevas
- il/elle creva
- nous crevâmes
- vous crevâtes
- ils/elles crevèrent
Mệnh lệnh impératif
- crève (tu)
- crevons (nous)
- crevez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của crever
Cụm từ, thành ngữ với crever
- crever les yeux — (nghĩa bóng) gần lắm, thấy rõ; rõ như ban ngày
- Cela crève les yeuxcái đó rõ như ban ngày
- crever de graisse; crever d'embonpoint — béo nứt da nứt thịt
- crever d'ennui — buồn phiền chết đi được
- crever de rire — cười vỡ bụng
- crever de faim — chết đói; cùng cực
- faire crever du riz — nấu gạo cho hạt nở ra
- la crever — (thông tục) rất đói khát
Câu ví dụ với crever
- Je t'en prie, crève pas ! Tôi xin ông, ông đừng chết!Tatoeba #500905
- Je crève de faim. Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487277
- Je crève la faim. Tôi đang chết đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10495630
- Je suis crevé. Tôi mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #585111
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pop, burst; to have a puncture; to snuff it, pop one's clogs; to die; to wear out, knacker
Câu hỏi thường gặp
crever nghĩa là gì?
crever (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nổ vỡ, làm bục, làm mệt lử, nổ vỡ.
crever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crever (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.ve/.
Chia động từ crever ở thì hiện tại thế nào?
je crève, tu crèves, il/elle crève, nous crevons, vous crevez, ils/elles crèvent.