TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crever

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁə.ve/ giọng máy của trình duyệt

crever nghĩa là làm nổ vỡ, làm bục, làm mệt lử, nổ vỡ.

Nghĩa của crever

Ngoại động từ

  1. Làm nổ vỡ, làm bục.
    • Crever un sac à force de le remplirlàm bục túi vì nhét quá nhiều
  2. Làm mệt lử.
    • Crever un chevallàm con ngựa mệt lử

Nội động từ

  1. Nổ vỡ, bục ra.
    • Bulle qui crèvebong bóng nổ vỡ
  2. Chết (thường nói về sinh vật).
    • Arrosez cette plante, ou elle crèveratưới cho cây này, không thì nó sẽ chết
  3. Đầy.
    • Crever d'orgueilđầy kiêu căng
    • Crever de jalousieđầy ganh tị

Chia động từ crever

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crevéHiện tại phân từ: crevant

Hiện tại présent

  • je crève
  • tu crèves
  • il/elle crève
  • nous crevons
  • vous crevez
  • ils/elles crèvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crevé
  • tu as crevé
  • il/elle a crevé
  • nous avons crevé
  • vous avez crevé
  • ils/elles ont crevé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crevais
  • tu crevais
  • il/elle crevait
  • nous crevions
  • vous creviez
  • ils/elles crevaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crèverai
  • tu crèveras
  • il/elle crèvera
  • nous crèverons
  • vous crèverez
  • ils/elles crèveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crèverais
  • tu crèverais
  • il/elle crèverait
  • nous crèverions
  • vous crèveriez
  • ils/elles crèveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crève
  • que tu crèves
  • qu'il/elle crève
  • que nous crevions
  • que vous creviez
  • qu'ils/elles crèvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crevai
  • tu crevas
  • il/elle creva
  • nous crevâmes
  • vous crevâtes
  • ils/elles crevèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crève (tu)
  • crevons (nous)
  • crevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của crever

Cụm từ, thành ngữ với crever

  • crever les yeux — (nghĩa bóng) gần lắm, thấy rõ; rõ như ban ngày
    • Cela crève les yeuxcái đó rõ như ban ngày
  • crever de graisse; crever d'embonpoint — béo nứt da nứt thịt
  • crever d'ennui — buồn phiền chết đi được
  • crever de rire — cười vỡ bụng
  • crever de faim — chết đói; cùng cực
  • faire crever du riz — nấu gạo cho hạt nở ra
  • la crever — (thông tục) rất đói khát

Câu ví dụ với crever

  • Je t'en prie, crève pas ! Tôi xin ông, ông đừng chết!Tatoeba #500905
  • Je crève de faim. Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487277
  • Je crève la faim. Tôi đang chết đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10495630
  • Je suis crevé. Tôi mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #585111

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pop, burst; to have a puncture; to snuff it, pop one's clogs; to die; to wear out, knacker

Câu hỏi thường gặp

crever nghĩa là gì?

crever (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nổ vỡ, làm bục, làm mệt lử, nổ vỡ.

crever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crever (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.ve/.

Chia động từ crever ở thì hiện tại thế nào?

je crève, tu crèves, il/elle crève, nous crevons, vous crevez, ils/elles crèvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.