TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crevasser

/kʁə.va.se/ giọng máy của trình duyệt

crevasser nghĩa là làm nứt, làm nẻ.

Nghĩa của crevasser

Ngoại động từ

  1. Làm nứt, làm nẻ.
    • Le froid crevasse les mainsrét làm nẻ da tay

Chia động từ crevasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crevasséHiện tại phân từ: crevassant

Hiện tại présent

  • je crevasse
  • tu crevasses
  • il/elle crevasse
  • nous crevassons
  • vous crevassez
  • ils/elles crevassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crevassé
  • tu as crevassé
  • il/elle a crevassé
  • nous avons crevassé
  • vous avez crevassé
  • ils/elles ont crevassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crevassais
  • tu crevassais
  • il/elle crevassait
  • nous crevassions
  • vous crevassiez
  • ils/elles crevassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crevasserai
  • tu crevasseras
  • il/elle crevassera
  • nous crevasserons
  • vous crevasserez
  • ils/elles crevasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crevasserais
  • tu crevasserais
  • il/elle crevasserait
  • nous crevasserions
  • vous crevasseriez
  • ils/elles crevasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crevasse
  • que tu crevasses
  • qu'il/elle crevasse
  • que nous crevassions
  • que vous crevassiez
  • qu'ils/elles crevassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crevassai
  • tu crevassas
  • il/elle crevassa
  • nous crevassâmes
  • vous crevassâtes
  • ils/elles crevassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crevasse (tu)
  • crevassons (nous)
  • crevassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chap

Câu hỏi thường gặp

crevasser nghĩa là gì?

crevasser (ngoại động từ) nghĩa là làm nứt, làm nẻ.

crevasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crevasser (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.va.se/.

Chia động từ crevasser ở thì hiện tại thế nào?

je crevasse, tu crevasses, il/elle crevasse, nous crevassons, vous crevassez, ils/elles crevassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.