crevette
/kʁə.vɛt/ giọng máy của trình duyệt
crevette nghĩa là con tôm.
Nghĩa của crevette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con tôm.
Dạng từ của crevette
Đi với mạo từ: une crevette · la crevette
| Số nhiều | crevettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crevette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrimp
Câu hỏi thường gặp
crevette nghĩa là gì?
crevette (danh từ) nghĩa là con tôm.
crevette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crevette (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.vɛt/.
crevette là giống đực hay giống cái?
crevette là danh từ giống cái (dùng với une, la).