TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crevé

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁə.ve/ giọng máy của trình duyệt

crevé nghĩa là bị nổ vỡ, bị bục, chết, đường hở vải lót.

Nghĩa của crevé

Tính từ

  1. Bị nổ vỡ, bị bục.
  2. Chết (thường nói về sinh vật).
    • Un chien crevécon chó chết
  3. Thân mật Mệt lử, mệt đến chết được.

Danh từ · giống đực

  1. Đường hở vải lót (đường xẻ ở tay áo, cho thấy lớp vải lót bên trong, theo kiểu quần áo thời xưa).

Dạng từ của crevé

Số nhiềucrevés
Giống cáicrevée
Giống cái số nhiềucrevées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crevé

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với crevé

  • Je suis crevé. Tôi mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #585111

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ popped; dead; knackered, exhausted, wiped out

Câu hỏi thường gặp

crevé nghĩa là gì?

crevé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị nổ vỡ, bị bục, chết, đường hở vải lót.

crevé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crevé (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.ve/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.