salicoque
danh từ giống cái (f)
/sa.li.kɔk/ giọng máy của trình duyệt
salicoque nghĩa là tôm hồng.
Nghĩa của salicoque
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Tôm hồng.
Dạng từ của salicoque
Đi với mạo từ: une salicoque · la salicoque
| Số nhiều | salicoques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salicoque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrimp
Câu hỏi thường gặp
salicoque nghĩa là gì?
salicoque (danh từ) nghĩa là tôm hồng.
salicoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salicoque (giọng Pháp chuẩn): /sa.li.kɔk/.
salicoque là giống đực hay giống cái?
salicoque là danh từ giống cái (dùng với une, la).