crevant
/kʁə.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
crevant nghĩa là khiến cười vỡ bụng.
Nghĩa của crevant
Tính từ
- Thông tục Làm mệt chết đi được.
- Thông tục Khiến cười vỡ bụng.
Dạng từ của crevant
| Số nhiều | crevants |
| Giống cái | crevante /kʁǝ.vɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | crevantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crevant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exhausting, backbreaking; side-splitting, hilarious, priceless
Câu hỏi thường gặp
crevant nghĩa là gì?
crevant (tính từ) nghĩa là khiến cười vỡ bụng.
crevant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crevant (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.vɑ̃/.