crevaison
danh từ giống cái (f)
/kʁə.vɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
crevaison nghĩa là sự nổ vỡ, sự bục, sự ngoẻo, sự chết.
Nghĩa của crevaison
Danh từ · giống cái
- Sự nổ vỡ, sự bục.
- La crevaison d'un pneu de bicyclettesự nổ (vỡ) lốp xe đạp
- Thông tục Sự ngoẻo, sự chết; (nghĩa rộng) sự mệt chết đi được.
Dạng từ của crevaison
Đi với mạo từ: une crevaison · la crevaison
| Số nhiều | crevaisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crevaison
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puncture, flat (of a tyre / tire)
Câu hỏi thường gặp
crevaison nghĩa là gì?
crevaison (danh từ) nghĩa là sự nổ vỡ, sự bục, sự ngoẻo, sự chết.
crevaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crevaison (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.vɛ.zɔ̃/.
crevaison là giống đực hay giống cái?
crevaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).