TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clamecer

/klam.se/ giọng máy của trình duyệt

clamecer nghĩa là ngoẻo, chết.

Nghĩa của clamecer

Động từ

  1. Ngoẻo, chết.

Chia động từ clamecer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clamecéHiện tại phân từ: clameçant

Hiện tại présent

  • je clamece
  • tu clameces
  • il/elle clamece
  • nous clameçons
  • vous clamecez
  • ils/elles clamecent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai clamecé
  • tu as clamecé
  • il/elle a clamecé
  • nous avons clamecé
  • vous avez clamecé
  • ils/elles ont clamecé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clameçais
  • tu clameçais
  • il/elle clameçait
  • nous clamecions
  • vous clameciez
  • ils/elles clameçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clamecerai
  • tu clameceras
  • il/elle clamecera
  • nous clamecerons
  • vous clamecerez
  • ils/elles clameceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clamecerais
  • tu clamecerais
  • il/elle clamecerait
  • nous clamecerions
  • vous clameceriez
  • ils/elles clameceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je clamece
  • que tu clameces
  • qu'il/elle clamece
  • que nous clamecions
  • que vous clameciez
  • qu'ils/elles clamecent

Quá khứ đơn passé simple

  • je clameçai
  • tu clameças
  • il/elle clameça
  • nous clameçâmes
  • vous clameçâtes
  • ils/elles clamecèrent

Mệnh lệnh impératif

  • clamece (tu)
  • clameçons (nous)
  • clamecez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snuff it

Câu hỏi thường gặp

clamecer nghĩa là gì?

clamecer (động từ) nghĩa là ngoẻo, chết.

clamecer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clamecer (giọng Pháp chuẩn): /klam.se/.

Chia động từ clamecer ở thì hiện tại thế nào?

je clamece, tu clameces, il/elle clamece, nous clameçons, vous clamecez, ils/elles clamecent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.