TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décéder

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.se.de/ giọng máy của trình duyệt

décéder nghĩa là chết.

Nghĩa của décéder

Nội động từ

  1. Chết.
    • Il est décédé hierông ta chết hôm qua

Chia động từ décéder

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: décédéHiện tại phân từ: décédant

Hiện tại présent

  • je décède
  • tu décèdes
  • il/elle décède
  • nous décédons
  • vous décédez
  • ils/elles décèdent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis décédé(e)
  • tu es décédé(e)
  • il/elle est décédé(e)
  • nous sommes décédé(e)s
  • vous êtes décédé(e)s
  • ils/elles sont décédé(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décédais
  • tu décédais
  • il/elle décédait
  • nous décédions
  • vous décédiez
  • ils/elles décédaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décèderai
  • tu décèderas
  • il/elle décèdera
  • nous décèderons
  • vous décèderez
  • ils/elles décèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je décèderais
  • tu décèderais
  • il/elle décèderait
  • nous décèderions
  • vous décèderiez
  • ils/elles décèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je décède
  • que tu décèdes
  • qu'il/elle décède
  • que nous décédions
  • que vous décédiez
  • qu'ils/elles décèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décédai
  • tu décédas
  • il/elle décéda
  • nous décédâmes
  • vous décédâtes
  • ils/elles décédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décède (tu)
  • décédons (nous)
  • décédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Câu ví dụ với décéder

  • Tom est décédé la nuit dernière. Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5704831
  • Heureusement, personne n'est décédé. May là không ai chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pass away, decease

Câu hỏi thường gặp

décéder nghĩa là gì?

décéder (nội động từ) nghĩa là chết.

décéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décéder (giọng Pháp chuẩn): /de.se.de/.

Chia động từ décéder ở thì hiện tại thế nào?

je décède, tu décèdes, il/elle décède, nous décédons, vous décédez, ils/elles décèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.