TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

succomber

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.kɔ̃.be/ giọng máy của trình duyệt

succomber nghĩa là khụy xuống, chịu thua, không chống nỗi.

Nghĩa của succomber

Nội động từ

  1. Khụy xuống.
    • Succomber sous une chargekhụy xuống vì vác nặng
  2. Chịu thua, không chống nỗi, không cưỡng nổi.
    • Succomber à la tentationkhông cưỡng nổi sự cám dỗ
  3. Chết.
    • Le blessé a succombéngười bị thương đã chết

Chia động từ succomber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: succombéHiện tại phân từ: succombant

Hiện tại présent

  • je succombe
  • tu succombes
  • il/elle succombe
  • nous succombons
  • vous succombez
  • ils/elles succombent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai succombé
  • tu as succombé
  • il/elle a succombé
  • nous avons succombé
  • vous avez succombé
  • ils/elles ont succombé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je succombais
  • tu succombais
  • il/elle succombait
  • nous succombions
  • vous succombiez
  • ils/elles succombaient

Tương lai đơn futur simple

  • je succomberai
  • tu succomberas
  • il/elle succombera
  • nous succomberons
  • vous succomberez
  • ils/elles succomberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je succomberais
  • tu succomberais
  • il/elle succomberait
  • nous succomberions
  • vous succomberiez
  • ils/elles succomberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je succombe
  • que tu succombes
  • qu'il/elle succombe
  • que nous succombions
  • que vous succombiez
  • qu'ils/elles succombent

Quá khứ đơn passé simple

  • je succombai
  • tu succombas
  • il/elle succomba
  • nous succombâmes
  • vous succombâtes
  • ils/elles succombèrent

Mệnh lệnh impératif

  • succombe (tu)
  • succombons (nous)
  • succombez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succomber

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to succumb

Câu hỏi thường gặp

succomber nghĩa là gì?

succomber (nội động từ) nghĩa là khụy xuống, chịu thua, không chống nỗi.

succomber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succomber (giọng Pháp chuẩn): /sy.kɔ̃.be/.

Chia động từ succomber ở thì hiện tại thế nào?

je succombe, tu succombes, il/elle succombe, nous succombons, vous succombez, ils/elles succombent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.