succube
danh từ giống đực (m)
/sy.kyb/ giọng máy của trình duyệt
succube nghĩa là yêu tinh.
Nghĩa của succube
Danh từ · giống đực
- Yêu tinh (hay hiện về ăn nằm với đàn ông theo mê tín cổ).
Dạng từ của succube
Đi với mạo từ: un succube · le succube
| Số nhiều | succubes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ succubus
Câu hỏi thường gặp
succube nghĩa là gì?
succube (danh từ) nghĩa là yêu tinh.
succube phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succube (giọng Pháp chuẩn): /sy.kyb/.
succube là giống đực hay giống cái?
succube là danh từ giống đực (dùng với un, le).