ombre
ombre nghĩa là bóng.
Nghĩa của ombre
Danh từ · giống cái
- Bóng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les arbres procurent de l'ombre.Cây che bóng mát.
- Ils se sont assis à l'ombre de ce grand arbre.Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
Dạng từ của ombre
Đi với mạo từ: une ombre · l'ombre
| Số nhiều | ombres |
Họ từ của ombre
Câu ví dụ với ombre
- Les arbres procurent de l'ombre. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9706525
- Ils se sont assis à l'ombre de ce grand arbre. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shade, shadow; darkness; ghost
- Danh từ a fish of Osteichthyes of the freshwater family Salmonidae, of the genus Thymallus
Câu hỏi thường gặp
ombre nghĩa là gì?
ombre (danh từ) nghĩa là bóng.
ombre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ombre (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃bʁ/.
ombre là giống đực hay giống cái?
ombre là danh từ giống cái (dùng với une, la).