TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ombre

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt

ombre nghĩa là bóng.

Nghĩa của ombre

Danh từ · giống cái

  1. Bóng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les arbres procurent de l'ombre.Cây che bóng mát.
    • Ils se sont assis à l'ombre de ce grand arbre.Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

Dạng từ của ombre

Đi với mạo từ: une ombre · l'ombre

Số nhiềuombres

Họ từ của ombre

Câu ví dụ với ombre

  • Les arbres procurent de l'ombre. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9706525
  • Ils se sont assis à l'ombre de ce grand arbre. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shade, shadow; darkness; ghost
  • Danh từ a fish of Osteichthyes of the freshwater family Salmonidae, of the genus Thymallus

Câu hỏi thường gặp

ombre nghĩa là gì?

ombre (danh từ) nghĩa là bóng.

ombre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ombre (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃bʁ/.

ombre là giống đực hay giống cái?

ombre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.