TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ombrer

/ɔ̃.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

ombrer nghĩa là đánh bóng, che.

Nghĩa của ombrer

Ngoại động từ

  1. Hội họa Đánh bóng.
    • Ombrer un dessinđánh bóng một bức vẽ
  2. Che.
    • Abat-jour qui ombre la lumièrechao đèn che ánh sáng

Chia động từ ombrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ombréHiện tại phân từ: ombrant

Hiện tại présent

  • j'ombre
  • tu ombres
  • il/elle ombre
  • nous ombrons
  • vous ombrez
  • ils/elles ombrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ombré
  • tu as ombré
  • il/elle a ombré
  • nous avons ombré
  • vous avez ombré
  • ils/elles ont ombré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ombrais
  • tu ombrais
  • il/elle ombrait
  • nous ombrions
  • vous ombriez
  • ils/elles ombraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ombrerai
  • tu ombreras
  • il/elle ombrera
  • nous ombrerons
  • vous ombrerez
  • ils/elles ombreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ombrerais
  • tu ombrerais
  • il/elle ombrerait
  • nous ombrerions
  • vous ombreriez
  • ils/elles ombreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ombre
  • que tu ombres
  • qu'il/elle ombre
  • que nous ombrions
  • que vous ombriez
  • qu'ils/elles ombrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ombrai
  • tu ombras
  • il/elle ombra
  • nous ombrâmes
  • vous ombrâtes
  • ils/elles ombrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ombre (tu)
  • ombrons (nous)
  • ombrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với ombrer

  • ombrer les paupières — tô (mí) mắt

Câu ví dụ với ombrer

  • Les arbres procurent de l'ombre. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9706525
  • Ils se sont assis à l'ombre de ce grand arbre. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shade (put into the shade)

Câu hỏi thường gặp

ombrer nghĩa là gì?

ombrer (ngoại động từ) nghĩa là đánh bóng, che.

ombrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ombrer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.bʁe/.

Chia động từ ombrer ở thì hiện tại thế nào?

j'ombre, tu ombres, il/elle ombre, nous ombrons, vous ombrez, ils/elles ombrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.