dépeuplé
/de.pœ.ple/ giọng máy của trình duyệt
dépeuplé nghĩa là giảm số dân, trống trải.
Nghĩa của dépeuplé
Tính từ
- Giảm số dân.
- Nghĩa bóng Trống trải.
Dạng từ của dépeuplé
| Số nhiều | dépeuplés |
| Giống cái | dépeuplée |
| Giống cái số nhiều | dépeuplées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépeuplé
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dépeuplé
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.Tatoeba #1357202
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dépeuplé nghĩa là gì?
dépeuplé (tính từ) nghĩa là giảm số dân, trống trải.
dépeuplé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépeuplé (giọng Pháp chuẩn): /de.pœ.ple/.