habité
/a.bi.te/ giọng máy của trình duyệt
habité nghĩa là có người ở, có sâu, có bọ.
Nghĩa của habité
Tính từ
- Có người ở.
- Maison habitéenhà có người ở
- Thông tục Có sâu, có bọ.
- Fromage habitépho mát có bọ
Dạng từ của habité
| Số nhiều | habités |
| Giống cái | habitée |
| Giống cái số nhiều | habitées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
habité nghĩa là gì?
habité (tính từ) nghĩa là có người ở, có sâu, có bọ.
habité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habité (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.te/.