hachage
danh từ giống đực (m)
/a.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
hachage nghĩa là sự thái, sự băm.
Nghĩa của hachage
Danh từ · giống đực
- Sự thái, sự băm.
- Le hachage de la paillesự băm rơm
Dạng từ của hachage
Đi với mạo từ: un hachage · le hachage
| Số nhiều | hachages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computing hash
Câu hỏi thường gặp
hachage nghĩa là gì?
hachage (danh từ) nghĩa là sự thái, sự băm.
hachage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hachage (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃaʒ/.
hachage là giống đực hay giống cái?
hachage là danh từ giống đực (dùng với un, le).