couloir
/ku.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
couloir nghĩa là hành lang.
Nghĩa của couloir
Danh từ · giống đực
- Hành lang.
- couloir aérien(hàng không) hành lang hàng không
Dạng từ của couloir
Đi với mạo từ: un couloir · le couloir
| Số nhiều | couloirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corridor, hallway; aisle (in an airliner); slipstream
Câu hỏi thường gặp
couloir nghĩa là gì?
couloir (danh từ) nghĩa là hành lang.
couloir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couloir (giọng Pháp chuẩn): /ku.lwaʁ/.
couloir là giống đực hay giống cái?
couloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).