coulommiers
danh từ giống đực (m)
/ku.lɔ.mje/ giọng máy của trình duyệt
coulommiers nghĩa là pho mát culommiê.
Nghĩa của coulommiers
Danh từ · giống đực
- Pho mát culommiê.
Dạng từ của coulommiers
Đi với mạo từ: un coulommiers · le coulommiers
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a soft ripened cow cheese from Coulommiers, Seine-et-Marne
Câu hỏi thường gặp
coulommiers nghĩa là gì?
coulommiers (danh từ) nghĩa là pho mát culommiê.
coulommiers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coulommiers (giọng Pháp chuẩn): /ku.lɔ.mje/.
coulommiers là giống đực hay giống cái?
coulommiers là danh từ giống đực (dùng với un, le).