TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coulure

danh từ giống cái (f)
/ku.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt

coulure nghĩa là kim loại chảy rỉ.

Nghĩa của coulure

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp sự thui chột.
  2. Kim loại chảy rỉ (qua kẽ của khuôn đúc).

Dạng từ của coulure

Đi với mạo từ: une coulure · la coulure

Số nhiềucoulures

Câu hỏi thường gặp

coulure nghĩa là gì?

coulure (danh từ) nghĩa là kim loại chảy rỉ.

coulure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coulure (giọng Pháp chuẩn): /ku.lyʁ/.

coulure là giống đực hay giống cái?

coulure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.