coulure
danh từ giống cái (f)
/ku.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
coulure nghĩa là kim loại chảy rỉ.
Nghĩa của coulure
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp sự thui chột.
- Kim loại chảy rỉ (qua kẽ của khuôn đúc).
Dạng từ của coulure
Đi với mạo từ: une coulure · la coulure
| Số nhiều | coulures |
Câu hỏi thường gặp
coulure nghĩa là gì?
coulure (danh từ) nghĩa là kim loại chảy rỉ.
coulure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coulure (giọng Pháp chuẩn): /ku.lyʁ/.
coulure là giống đực hay giống cái?
coulure là danh từ giống cái (dùng với une, la).