TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coulé

danh từ giống đực (m)
/ku.le/ giọng máy của trình duyệt

coulé nghĩa là luyến âm, bước lướt.

Nghĩa của coulé

Danh từ · giống đực

  1. Âm nhạc Luyến âm.
  2. Bước lướt (khiêu vũ).
  3. Cú đánh đuổi (bi a).

Dạng từ của coulé

Đi với mạo từ: un coulé · le coulé

Số nhiềucoulés

Câu hỏi thường gặp

coulé nghĩa là gì?

coulé (danh từ) nghĩa là luyến âm, bước lướt.

coulé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coulé (giọng Pháp chuẩn): /ku.le/.

coulé là giống đực hay giống cái?

coulé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.