coulée
danh từ giống cái (f)
/ku.le/ giọng máy của trình duyệt
coulée nghĩa là sự đổ khuôn, sự chảy, dòng chảy.
Nghĩa của coulée
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự đổ khuôn; mẻ kim loại đổ khuôn.
- Sự chảy; dòng chảy.
Dạng từ của coulée
Đi với mạo từ: une coulée · la coulée
| Số nhiều | coulées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flow, flowing; stream (flow)
Câu hỏi thường gặp
coulée nghĩa là gì?
coulée (danh từ) nghĩa là sự đổ khuôn, sự chảy, dòng chảy.
coulée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coulée (giọng Pháp chuẩn): /ku.le/.
coulée là giống đực hay giống cái?
coulée là danh từ giống cái (dùng với une, la).