TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chaleur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt

chaleur nghĩa là nhiệt, trời nóng, tiết nóng.

Nghĩa của chaleur

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệt.
    • Quantité de chaleurlượng nhiệt
    • Chaleur animale(sinh vật học) thân nhiệt
    • Chaleur spécifique(vật lý) học nhiệt dung riêng
    • Chaleur abandonnéenhiệt thải, nhiệt thoát ra
    • Chaleur ambiantenhiệt môi trường
    • Chaleur latenteẩn nhiệt
  2. Trời nóng, tiết nóng.
    • Epoque de grande chaleurmùa nóng
  3. Sốt, nóng.
    • Chaleur de têtenóng đầu
  4. Nhiệt tình, sự nồng nhiệt.
    • Parler avec chaleurnói rất nhiệt tình
    • Chaleur du stylelời văn nồng nhiệt
  5. Sự động đực.
    • Chiene en chaleurchó cái động đực

Dạng từ của chaleur

Đi với mạo từ: une chaleur · la chaleur

Số nhiềuchaleurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaleur

Trái nghĩa

Họ từ của chaleur

Cụm từ, thành ngữ với chaleur

  • dans la chaleur de — lúc đang hăng
    • Dans la chaleur du combatlúc chiến đấu đang hăng
    • Dans la chaleur de la discussionkhi thảo luận đang hăng

Câu ví dụ với chaleur

  • La chaleur est une forme d'énergie. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #129829
  • Le soleil nous dispense lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971283
  • Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688212
  • Le soleil nous procure de la lumière et de la chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688206
  • Nous ne pouvions pas jouer dehors à cause de la chaleur intense. Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11943461

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heat; heat (a state of sexual aggression)

Câu hỏi thường gặp

chaleur nghĩa là gì?

chaleur (danh từ) nghĩa là nhiệt, trời nóng, tiết nóng.

chaleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaleur (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.lœʁ/.

chaleur là giống đực hay giống cái?

chaleur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.