TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échauffer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʃo.fe/ giọng máy của trình duyệt

échauffer nghĩa là làm nóng lên, làm cho hấp hơi.

Nghĩa của échauffer

Ngoại động từ

  1. Làm nóng lên.
    • Course qui échauffe le corpscuộc chạy làm nóng người
    • La poule échauffe ses petitsgà mái ủ nóng gà con
  2. Làm cho hấp hơi.
  3. Nghĩa bóng Kích thích, làm cho hăng hái.
    • échauffer les oreilles à quelqu'un; échauffer la bile à quelqu'unlàm cho ai nóng tai lên, làm cho ai phát cáu

Chia động từ échauffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: échaufféHiện tại phân từ: échauffant

Hiện tại présent

  • j'échauffe
  • tu échauffes
  • il/elle échauffe
  • nous échauffons
  • vous échauffez
  • ils/elles échauffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai échauffé
  • tu as échauffé
  • il/elle a échauffé
  • nous avons échauffé
  • vous avez échauffé
  • ils/elles ont échauffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'échauffais
  • tu échauffais
  • il/elle échauffait
  • nous échauffions
  • vous échauffiez
  • ils/elles échauffaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'échaufferai
  • tu échaufferas
  • il/elle échauffera
  • nous échaufferons
  • vous échaufferez
  • ils/elles échaufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'échaufferais
  • tu échaufferais
  • il/elle échaufferait
  • nous échaufferions
  • vous échaufferiez
  • ils/elles échaufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'échauffe
  • que tu échauffes
  • qu'il/elle échauffe
  • que nous échauffions
  • que vous échauffiez
  • qu'ils/elles échauffent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'échauffai
  • tu échauffas
  • il/elle échauffa
  • nous échauffâmes
  • vous échauffâtes
  • ils/elles échauffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • échauffe (tu)
  • échauffons (nous)
  • échauffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échauffer

Trái nghĩa

Họ từ của échauffer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overheat; to excite, incite (imagination etc.); to inflame; to warm up

Câu hỏi thường gặp

échauffer nghĩa là gì?

échauffer (ngoại động từ) nghĩa là làm nóng lên, làm cho hấp hơi.

échauffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échauffer (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃo.fe/.

Chia động từ échauffer ở thì hiện tại thế nào?

j'échauffe, tu échauffes, il/elle échauffe, nous échauffons, vous échauffez, ils/elles échauffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.