échauffourée
danh từ giống cái (f)
/e.ʃo.fu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
échauffourée nghĩa là cuộc ấu đả, cuộc đụng độ lẻ.
Nghĩa của échauffourée
Danh từ · giống cái
- Cuộc ấu đả.
- Quân sự Cuộc đụng độ lẻ.
- Đánh bài (đánh cờ) nước cờ tếu.
- Từ cũ, nghĩa cũ Việc mạo hiểm; cuộc manh động.
Dạng từ của échauffourée
Đi với mạo từ: une échauffourée · l'échauffourée
| Số nhiều | échauffourées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échauffourée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scuffle, brawl; skirmish, affray
Câu hỏi thường gặp
échauffourée nghĩa là gì?
échauffourée (danh từ) nghĩa là cuộc ấu đả, cuộc đụng độ lẻ.
échauffourée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échauffourée (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃo.fu.ʁe/.
échauffourée là giống đực hay giống cái?
échauffourée là danh từ giống cái (dùng với une, la).