TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échauffé

giọng máy của trình duyệt

échauffé nghĩa là hăng hái, sôi sục.

Nghĩa của échauffé

Tính từ

  1. Hăng hái, sôi sục.
    • Troupe échaufféetoán quân hăng hái

Câu hỏi thường gặp

échauffé nghĩa là gì?

échauffé (tính từ) nghĩa là hăng hái, sôi sục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.