échauguette
danh từ giống cái (f)
/e.ʃo.ɡɛt/ giọng máy của trình duyệt
échauguette nghĩa là chòi canh.
Nghĩa của échauguette
Danh từ · giống cái
- Chòi canh.
Dạng từ của échauguette
Đi với mạo từ: une échauguette · l'échauguette
| Số nhiều | échauguettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échauguette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watchtower (attached to a medieval building); bartisan
Câu hỏi thường gặp
échauguette nghĩa là gì?
échauguette (danh từ) nghĩa là chòi canh.
échauguette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échauguette (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃo.ɡɛt/.
échauguette là giống đực hay giống cái?
échauguette là danh từ giống cái (dùng với une, la).