échec
échec nghĩa là sự thất bại, sự hỏng thi, nước chiếu tướng.
Nghĩa của échec
Danh từ · giống đực
- Sự thất bại, sự hỏng thi.
- Đánh bài (đánh cờ) nước chiếu tướng.
- échec et matnước chiếu tướng bí
- Số nhiều Cờ, quân cờ.
- Jouer aux échecschơi cờ
- Des échecs en ivoirequân cờ bằng ngà
Tính từ
- Être échec (đánh bài) (đánh cờ) bị chiếu tướng.
Dạng từ của échec
Đi với mạo từ: un échec · l'échec
| Số nhiều | échecs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échec
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của échec
Cụm từ, thành ngữ với échec
- échec et mat — Chiếu tướng, chiếu hết.
Câu ví dụ với échec
- Son échec vient de son ignorance. Thất bại của anh ấy là do không hay biết.Tatoeba #337802
- Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
- Savez-vous jouer aux échecs ? Bạn có biết chơi cờ vua không?Tatoeba #10355
- Ma mère a été déçue par mon échec. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11946124
- Leurs efforts se sont soldés par un échec. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12436746
- Son échec n'a rien à voir avec moi. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130312
- Tom me regarda triomphant et dit : « Échec et mat. » Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744251
- Échec et mat ! Chiếu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4765274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ failure; check
- Thán từ check
Câu hỏi thường gặp
échec nghĩa là gì?
échec (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thất bại, sự hỏng thi, nước chiếu tướng.
échec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échec (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɛk/.
échec là giống đực hay giống cái?
échec là danh từ giống đực (dùng với un, le).