TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échec

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.ʃɛk/ giọng máy của trình duyệt

échec nghĩa là sự thất bại, sự hỏng thi, nước chiếu tướng.

Nghĩa của échec

Danh từ · giống đực

  1. Sự thất bại, sự hỏng thi.
  2. Đánh bài (đánh cờ) nước chiếu tướng.
    • échec et matnước chiếu tướng bí
  3. Số nhiều Cờ, quân cờ.
    • Jouer aux échecschơi cờ
    • Des échecs en ivoirequân cờ bằng ngà

Tính từ

  1. Être échec (đánh bài) (đánh cờ) bị chiếu tướng.

Dạng từ của échec

Đi với mạo từ: un échec · l'échec

Số nhiềuéchecs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échec

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của échec

Cụm từ, thành ngữ với échec

  • échec et mat — Chiếu tướng, chiếu hết.

Câu ví dụ với échec

  • Son échec vient de son ignorance. Thất bại của anh ấy là do không hay biết.Tatoeba #337802
  • Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
  • Savez-vous jouer aux échecs ? Bạn có biết chơi cờ vua không?Tatoeba #10355
  • Ma mère a été déçue par mon échec. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11946124
  • Leurs efforts se sont soldés par un échec. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12436746
  • Son échec n'a rien à voir avec moi. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130312
  • Tom me regarda triomphant et dit : « Échec et mat. » Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744251
  • Échec et mat ! Chiếu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4765274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ failure; check
  • Thán từ check

Câu hỏi thường gặp

échec nghĩa là gì?

échec (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thất bại, sự hỏng thi, nước chiếu tướng.

échec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échec (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɛk/.

échec là giống đực hay giống cái?

échec là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.