TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échauder

/e.ʃo.de/ giọng máy của trình duyệt

échauder nghĩa là rửa bằng nước nóng, trụng nước sôi.

Nghĩa của échauder

Ngoại động từ

  1. Rửa bằng nước nóng.
    • échauder la vaissellerửa bát đĩa bằng nước nóng
  2. Trụng nước sôi.
    • échauder un canardtrụng nước sôi một con vịt (để nhổ lông)
  3. Làm bỏng nước sôi.
  4. Nghĩa bóng Chơi cho một vố.
    • échauder un ambitieuxchơi cho kẻ tham một vố
  5. Nghĩa bóng Bóp chẹt.
    • échauder un clientbóp chẹt một khách hàng

Chia động từ échauder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: échaudéHiện tại phân từ: échaudant

Hiện tại présent

  • j'échaude
  • tu échaudes
  • il/elle échaude
  • nous échaudons
  • vous échaudez
  • ils/elles échaudent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai échaudé
  • tu as échaudé
  • il/elle a échaudé
  • nous avons échaudé
  • vous avez échaudé
  • ils/elles ont échaudé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'échaudais
  • tu échaudais
  • il/elle échaudait
  • nous échaudions
  • vous échaudiez
  • ils/elles échaudaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'échauderai
  • tu échauderas
  • il/elle échaudera
  • nous échauderons
  • vous échauderez
  • ils/elles échauderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'échauderais
  • tu échauderais
  • il/elle échauderait
  • nous échauderions
  • vous échauderiez
  • ils/elles échauderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'échaude
  • que tu échaudes
  • qu'il/elle échaude
  • que nous échaudions
  • que vous échaudiez
  • qu'ils/elles échaudent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'échaudai
  • tu échaudas
  • il/elle échauda
  • nous échaudâmes
  • vous échaudâtes
  • ils/elles échaudèrent

Mệnh lệnh impératif

  • échaude (tu)
  • échaudons (nous)
  • échaudez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scald

Câu hỏi thường gặp

échauder nghĩa là gì?

échauder (ngoại động từ) nghĩa là rửa bằng nước nóng, trụng nước sôi.

échauder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échauder (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃo.de/.

Chia động từ échauder ở thì hiện tại thế nào?

j'échaude, tu échaudes, il/elle échaude, nous échaudons, vous échaudez, ils/elles échaudent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.