échaudage
danh từ giống đực (m)
/eʃodaʒ/ giọng máy của trình duyệt
échaudage nghĩa là sự rửa nước nóng, sự trụng nước sôi.
Nghĩa của échaudage
Danh từ · giống đực
- Sự rửa nước nóng; sự trụng nước sôi.
- Nông nghiệp sự bị táp nắng.
Dạng từ của échaudage
Đi với mạo từ: un échaudage · l'échaudage
Câu hỏi thường gặp
échaudage nghĩa là gì?
échaudage (danh từ) nghĩa là sự rửa nước nóng, sự trụng nước sôi.
échaudage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échaudage (giọng Pháp chuẩn): /eʃodaʒ/.
échaudage là giống đực hay giống cái?
échaudage là danh từ giống đực (dùng với un, le).