échassier
échassier nghĩa là chim cao cẳng, bộ chim cao cẳng, cao cẳng.
Nghĩa của échassier
Danh từ · giống đực
- Chim cao cẳng.
- Số nhiều, động vật học, từ cũ nghĩa cũ Bộ chim cao cẳng (nay chia thành nhiều bộ: bộ cò, bộ dẽ, bộ gà nước).
Tính từ
- Động vật học Cao cẳng.
- Oiseau échassierchim cao cẳng
Dạng từ của échassier
Đi với mạo từ: un échassier · l'échassier
| Số nhiều | échassiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échassier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stiltwalker; any of a number of wading birds. (Note that this does not always directly correspond to English wading bird.)
Câu hỏi thường gặp
échassier nghĩa là gì?
échassier (danh từ, tính từ) nghĩa là chim cao cẳng, bộ chim cao cẳng, cao cẳng.
échassier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échassier (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.sje/.
échassier là giống đực hay giống cái?
échassier là danh từ giống đực (dùng với un, le).