échasse
danh từ giống cái (f)
/e.ʃas/ giọng máy của trình duyệt
échasse nghĩa là cà kheo, chim cà kheo.
Nghĩa của échasse
Danh từ · giống cái
- Cà kheo.
- Động vật học Chim cà kheo.
- être monté sur des écharsescó chân dài
Dạng từ của échasse
Đi với mạo từ: une échasse · l'échasse
| Số nhiều | échasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échasse
Đồng nghĩa
Họ từ của échasse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stilt (piece of wood used to appear taller); One of a number of stilt birds, not always directly corresponding to English stilt
Câu hỏi thường gặp
échasse nghĩa là gì?
échasse (danh từ) nghĩa là cà kheo, chim cà kheo.
échasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échasse (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃas/.
échasse là giống đực hay giống cái?
échasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).