réchauffer
réchauffer nghĩa là sưởi ấm.
Nghĩa của réchauffer
Ngoại động từ
- Đun lại hâm lại nung lại.
- Réchauffer un plathâm lại một món ăn
- Sưởi ấm.
- Réchauffer les vergerssưởi ấm vườn cây (bằng lò than)
- Réchauffer le cœur(nghĩa bóng) sưởi ấm cõi lòng
- Nghĩa bóng Nhen lại, khơi lại.
- Réchauffer le zèlenhen lại nhiệt tình
- Hội họa Tô màu ấm hơn.
- réchauffer les couches(nông nghiệp) cho phân mới vào luống
- réchauffer un serpent dans son sein(từ cũ; nghĩa cũ) nuôi ong tay áo
Chia động từ réchauffer
Hiện tại présent
- je réchauffe
- tu réchauffes
- il/elle réchauffe
- nous réchauffons
- vous réchauffez
- ils/elles réchauffent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai réchauffé
- tu as réchauffé
- il/elle a réchauffé
- nous avons réchauffé
- vous avez réchauffé
- ils/elles ont réchauffé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je réchauffais
- tu réchauffais
- il/elle réchauffait
- nous réchauffions
- vous réchauffiez
- ils/elles réchauffaient
Tương lai đơn futur simple
- je réchaufferai
- tu réchaufferas
- il/elle réchauffera
- nous réchaufferons
- vous réchaufferez
- ils/elles réchaufferont
Điều kiện conditionnel présent
- je réchaufferais
- tu réchaufferais
- il/elle réchaufferait
- nous réchaufferions
- vous réchaufferiez
- ils/elles réchaufferaient
Giả định subjonctif présent
- que je réchauffe
- que tu réchauffes
- qu'il/elle réchauffe
- que nous réchauffions
- que vous réchauffiez
- qu'ils/elles réchauffent
Quá khứ đơn passé simple
- je réchauffai
- tu réchauffas
- il/elle réchauffa
- nous réchauffâmes
- vous réchauffâtes
- ils/elles réchauffèrent
Mệnh lệnh impératif
- réchauffe (tu)
- réchauffons (nous)
- réchauffez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của réchauffer
Câu ví dụ với réchauffer
- Laisse-moi te réchauffer quelques restes. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846337
- Laissez-moi vous réchauffer quelques restes. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846338
- Elle se réchauffait près du feu. Nó tự sưởi ấm bằng lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reheat; to heat up, warm up
Câu hỏi thường gặp
réchauffer nghĩa là gì?
réchauffer (ngoại động từ) nghĩa là sưởi ấm.
réchauffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réchauffer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʃo.fe/.
Chia động từ réchauffer ở thì hiện tại thế nào?
je réchauffe, tu réchauffes, il/elle réchauffe, nous réchauffons, vous réchauffez, ils/elles réchauffent.