TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réchauffer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ʃo.fe/ giọng máy của trình duyệt

réchauffer nghĩa là sưởi ấm.

Nghĩa của réchauffer

Ngoại động từ

  1. Đun lại hâm lại nung lại.
    • Réchauffer un plathâm lại một món ăn
  2. Sưởi ấm.
    • Réchauffer les vergerssưởi ấm vườn cây (bằng lò than)
    • Réchauffer le cœur(nghĩa bóng) sưởi ấm cõi lòng
  3. Nghĩa bóng Nhen lại, khơi lại.
    • Réchauffer le zèlenhen lại nhiệt tình
  4. Hội họa Tô màu ấm hơn.
    • réchauffer les couches(nông nghiệp) cho phân mới vào luống
    • réchauffer un serpent dans son sein(từ cũ; nghĩa cũ) nuôi ong tay áo

Chia động từ réchauffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réchaufféHiện tại phân từ: réchauffant

Hiện tại présent

  • je réchauffe
  • tu réchauffes
  • il/elle réchauffe
  • nous réchauffons
  • vous réchauffez
  • ils/elles réchauffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réchauffé
  • tu as réchauffé
  • il/elle a réchauffé
  • nous avons réchauffé
  • vous avez réchauffé
  • ils/elles ont réchauffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réchauffais
  • tu réchauffais
  • il/elle réchauffait
  • nous réchauffions
  • vous réchauffiez
  • ils/elles réchauffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réchaufferai
  • tu réchaufferas
  • il/elle réchauffera
  • nous réchaufferons
  • vous réchaufferez
  • ils/elles réchaufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je réchaufferais
  • tu réchaufferais
  • il/elle réchaufferait
  • nous réchaufferions
  • vous réchaufferiez
  • ils/elles réchaufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je réchauffe
  • que tu réchauffes
  • qu'il/elle réchauffe
  • que nous réchauffions
  • que vous réchauffiez
  • qu'ils/elles réchauffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réchauffai
  • tu réchauffas
  • il/elle réchauffa
  • nous réchauffâmes
  • vous réchauffâtes
  • ils/elles réchauffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • réchauffe (tu)
  • réchauffons (nous)
  • réchauffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của réchauffer

Câu ví dụ với réchauffer

  • Laisse-moi te réchauffer quelques restes. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846337
  • Laissez-moi vous réchauffer quelques restes. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846338
  • Elle se réchauffait près du feu. Nó tự sưởi ấm bằng lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reheat; to heat up, warm up

Câu hỏi thường gặp

réchauffer nghĩa là gì?

réchauffer (ngoại động từ) nghĩa là sưởi ấm.

réchauffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réchauffer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʃo.fe/.

Chia động từ réchauffer ở thì hiện tại thế nào?

je réchauffe, tu réchauffes, il/elle réchauffe, nous réchauffons, vous réchauffez, ils/elles réchauffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.