réchauffement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ʃof.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
réchauffement nghĩa là sự nóng lên.
Nghĩa của réchauffement
Danh từ · giống đực
- Sự nóng lên.
- Un lent réchauffement de l'atmosphèrekhí trời nóng lên từ từ
Dạng từ của réchauffement
Đi với mạo từ: un réchauffement · le réchauffement
| Số nhiều | réchauffements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reheating, heating, warming
Câu hỏi thường gặp
réchauffement nghĩa là gì?
réchauffement (danh từ) nghĩa là sự nóng lên.
réchauffement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réchauffement (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʃof.mɑ̃/.
réchauffement là giống đực hay giống cái?
réchauffement là danh từ giống đực (dùng với un, le).