réchauffage
danh từ giống đực (m)
/ʁeʃofaʒ/ giọng máy của trình duyệt
réchauffage nghĩa là sự nung nóng, sự gia nhiệt.
Nghĩa của réchauffage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự sưởi ấm (vườn cây ăn quả...).
- Kỹ thuật Sự nung nóng (thép trước khi cán), sự gia nhiệt.
- Réchauffage à mélangesự gia nhiệt có khuấy trộn
- Réchauffage par la vapeur d'échappementsự gia nhiệt bằng hơi nước thải
Dạng từ của réchauffage
Đi với mạo từ: un réchauffage · le réchauffage
Câu hỏi thường gặp
réchauffage nghĩa là gì?
réchauffage (danh từ) nghĩa là sự nung nóng, sự gia nhiệt.
réchauffage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réchauffage (giọng Pháp chuẩn): /ʁeʃofaʒ/.
réchauffage là giống đực hay giống cái?
réchauffage là danh từ giống đực (dùng với un, le).