TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

larme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/laʁm/ giọng máy của trình duyệt

larme nghĩa là nước mắt, nhựa ứ.

Nghĩa của larme

Danh từ · giống cái

  1. Nước mắt.
    • Être tout en larmesnước mắt đầm đìa
    • Vivre dans les larmessống trong nước mắt; sống đau buồn
  2. Nhựa ứ (của cây).
    • Les larmes de la vignenhựa ứ của cây nho
  3. Trang trí hình giọt nước; diềm hình giọt mước (ở màn tang).
  4. Thân mật Chút, tý.
    • Une larme de vinmột tý rượu nho

Dạng từ của larme

Đi với mạo từ: une larme · la larme

Số nhiềularmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larme

Đồng nghĩa

Họ từ của larme

Cụm từ, thành ngữ với larme

  • avoir des larmes dans la voix — nói giọng thảm thiết
  • avoir toujours la larme à l'oeil — đa cảm, đa sầu
  • faire venir les larmes aux yeux — làm cho xúc động
  • fondre en larme — xem fondre
  • larmes de crocodile — xem crocodiles
  • pleurer à chaudes des larmes — xem pleurer
  • pleurer des larmes de sang — đau khổ thảm thiết
  • rire aux larmes; rire jusqu'aux larmes — cười ngặt nghẽo

Câu ví dụ với larme

  • La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies. Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.Tatoeba #3333036
  • Pleure : les larmes sont les pétales du cœur. Khóc: Nước mắt là nụ hồng của con tim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537941
  • Quelques étudiants la regardèrent avec des larmes dans les yeux. Vài sinh viên nhìn cô với đôi mắt mọng nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tear; teardrop; drop (small amount of a beverage)

Câu hỏi thường gặp

larme nghĩa là gì?

larme (danh từ) nghĩa là nước mắt, nhựa ứ.

larme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larme (giọng Pháp chuẩn): /laʁm/.

larme là giống đực hay giống cái?

larme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.