lacrymal
/la.kʁi.mal/ giọng máy của trình duyệt
lacrymal nghĩa là Thuộc nước mắt.
Nghĩa của lacrymal
Tính từ
- Thuộc nước mắt.
- Glande lacrymale(giải phẫu) học tuyến nước mắt, tuyến lệ
Dạng từ của lacrymal
| Số nhiều | lacrymaux |
| Giống cái | lacrymale |
| Giống cái số nhiều | lacrymales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lacrimal
Câu hỏi thường gặp
lacrymal nghĩa là gì?
lacrymal (tính từ) nghĩa là Thuộc nước mắt.
lacrymal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacrymal (giọng Pháp chuẩn): /la.kʁi.mal/.