TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lacryma-christi

danh từ giống đực (m)
/la.kʁi.ma.kʁis.ti/ giọng máy của trình duyệt

lacryma-christi nghĩa là Như lacrima-christi.

Nghĩa của lacryma-christi

Danh từ · giống đực

  1. Như lacrima-christi.

Dạng từ của lacryma-christi

Đi với mạo từ: un lacryma-christi · le lacryma-christi

Câu hỏi thường gặp

lacryma-christi nghĩa là gì?

lacryma-christi (danh từ) nghĩa là Như lacrima-christi.

lacryma-christi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lacryma-christi (giọng Pháp chuẩn): /la.kʁi.ma.kʁis.ti/.

lacryma-christi là giống đực hay giống cái?

lacryma-christi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.