laconisme
danh từ giống đực (m)
/la.kɔ.nizm/ giọng máy của trình duyệt
laconisme nghĩa là Lối diễn đạt ngắn gọn.
Nghĩa của laconisme
Danh từ · giống đực
- Lối diễn đạt ngắn gọn.
Dạng từ của laconisme
Đi với mạo từ: un laconisme · le laconisme
| Số nhiều | laconismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laconisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terseness
Câu hỏi thường gặp
laconisme nghĩa là gì?
laconisme (danh từ) nghĩa là Lối diễn đạt ngắn gọn.
laconisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laconisme (giọng Pháp chuẩn): /la.kɔ.nizm/.
laconisme là giống đực hay giống cái?
laconisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).