TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

larguer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/laʁ.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

larguer nghĩa là thả, buông, bỏ rơi.

Nghĩa của larguer

Ngoại động từ

  1. Hàng không; hàng hải Thả, buông.
    • Larguer des parachutesthả dù
    • Larguer l'amarragethả dây buộc tàu
  2. Thân mật Bỏ rơi.
    • Larguer son amibỏ rơi bạn

Chia động từ larguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: larguéHiện tại phân từ: larguant

Hiện tại présent

  • je largue
  • tu largues
  • il/elle largue
  • nous larguons
  • vous larguez
  • ils/elles larguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai largué
  • tu as largué
  • il/elle a largué
  • nous avons largué
  • vous avez largué
  • ils/elles ont largué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je larguais
  • tu larguais
  • il/elle larguait
  • nous larguions
  • vous larguiez
  • ils/elles larguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je larguerai
  • tu largueras
  • il/elle larguera
  • nous larguerons
  • vous larguerez
  • ils/elles largueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je larguerais
  • tu larguerais
  • il/elle larguerait
  • nous larguerions
  • vous largueriez
  • ils/elles largueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je largue
  • que tu largues
  • qu'il/elle largue
  • que nous larguions
  • que vous larguiez
  • qu'ils/elles larguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je larguai
  • tu larguas
  • il/elle largua
  • nous larguâmes
  • vous larguâtes
  • ils/elles larguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • largue (tu)
  • larguons (nous)
  • larguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của larguer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unfurl; to ease (a line); to drop (a bomb, parachute); to ditch, dump (break up with)

Câu hỏi thường gặp

larguer nghĩa là gì?

larguer (ngoại động từ) nghĩa là thả, buông, bỏ rơi.

larguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larguer (giọng Pháp chuẩn): /laʁ.ɡe/.

Chia động từ larguer ở thì hiện tại thế nào?

je largue, tu largues, il/elle largue, nous larguons, vous larguez, ils/elles larguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.