largage
danh từ giống đực (m)
/laʁ.ɡaʒ/ giọng máy của trình duyệt
largage nghĩa là sự thả.
Nghĩa của largage
Danh từ · giống đực
- Sự thả (từ máy bay).
Dạng từ của largage
Đi với mạo từ: un largage · le largage
| Số nhiều | largages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airdrop; dropping; dispatching; jettisoning, dumping
Câu hỏi thường gặp
largage nghĩa là gì?
largage (danh từ) nghĩa là sự thả.
largage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của largage (giọng Pháp chuẩn): /laʁ.ɡaʒ/.
largage là giống đực hay giống cái?
largage là danh từ giống đực (dùng với un, le).