fondre
fondre nghĩa là nấu chảy, làm tan, đúc, nóng chảy.
Nghĩa của fondre
Ngoại động từ
- Nấu chảy; làm tan.
- Le platine est difficile à fondrebạch kim khó nấu chảy
- Le soleil a fondu la neigenắng đã làm tan tuyết
- Đúc.
- Fondre une statueđúc một pho tượng
- Fondre deux lois en une seuleđúc hai đạo luật làm một
- Nghĩa bóng Làm dịu, làm giảm.
- Ces bonnes paroles ont fondu sa dureténhững lời nói đầy thiện ý ấy đã làm giảm tính cứng rắn của ông ta
- Hội họa Hòa dịu.
- Fondre les conleurshòa dịu các màu
Nội động từ
- Nóng chảy; tan.
- La neige fondtuyết tan
- Tiêu tán.
- L'argent fond entre ses mainstiền bạc tiêu tán trong tay hắn
- Thân mật Gầy đi.
- Malade qui fond à vue d'oeilngười bệnh gầy đi trông thấy
- Sà xuống.
- L'épervier fond sur sa proiechim bồ sắt sà xuống con mồi
- Từ cũ, nghĩa cũ Sụt, lở (đất).
- fondre d'affection; fondre de tendressechứa chan âu yếm
- fondre en larmes; fondre en pleursòa lên khóc sướt mướt
Chia động từ fondre
Hiện tại présent
- je fonds
- tu fonds
- il/elle fond
- nous fondons
- vous fondez
- ils/elles fondent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fondu
- tu as fondu
- il/elle a fondu
- nous avons fondu
- vous avez fondu
- ils/elles ont fondu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fondais
- tu fondais
- il/elle fondait
- nous fondions
- vous fondiez
- ils/elles fondaient
Tương lai đơn futur simple
- je fondrai
- tu fondras
- il/elle fondra
- nous fondrons
- vous fondrez
- ils/elles fondront
Điều kiện conditionnel présent
- je fondrais
- tu fondrais
- il/elle fondrait
- nous fondrions
- vous fondriez
- ils/elles fondraient
Giả định subjonctif présent
- que je fonde
- que tu fondes
- qu'il/elle fonde
- que nous fondions
- que vous fondiez
- qu'ils/elles fondent
Quá khứ đơn passé simple
- je fondis
- tu fondis
- il/elle fondit
- nous fondîmes
- vous fondîtes
- ils/elles fondirent
Mệnh lệnh impératif
- fonds (tu)
- fondons (nous)
- fondez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của fondre
Câu ví dụ với fondre
- Sa voix me fait fondre le cœur. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674964
- Je te remercie du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374823
- La neige a fondu en un jour. Tuyết tan hết trong một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426548
- Je vous remercie du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2846784
- Quand la glace fond, elle se transforme en eau. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426629
- Merci du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1197601
- Les hommes font les maisons, les femmes fondent les foyers. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to melt, melt down, smelt; to melt; to melt away, waste away; to dwindle; to diminish
Câu hỏi thường gặp
fondre nghĩa là gì?
fondre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nấu chảy, làm tan, đúc, nóng chảy.
fondre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fondre (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃dʁ/.
Chia động từ fondre ở thì hiện tại thế nào?
je fonds, tu fonds, il/elle fond, nous fondons, vous fondez, ils/elles fondent.